tỉ tê

Học thuật
Thân thiện
tỉ tê

Hai cô gái tỉ tê với nhau trên chiếc ghế dài trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói nhỏ nhẹ, thủ thỉ: Dùng để miêu tả cách nói chuyện nhỏ nhẹ, thân mật, thường giữa hai người, với giọng điệu trìu mến, tâm tình.
    • Âm điệu nhẹ nhàng, thiết tha: Chỉ âm điệu của lời nói khi trò chuyện một cách thân tình, sâu sắc.
  2. Động từ:

    • Nói chuyện thân mật, tâm sự: Hành động trò chuyện một cách nhỏ nhẹ, riêng tư, chia sẻ những điều thầm kín hoặc tình cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai mẹ con nói chuyện tỉ tê bên ấm trà. (Hai mẹ con trò chuyện nhỏ nhẹ, thân mật bên ấm trà.)
    • Nghe giọng nói tỉ tê của , lòng tôi thấy ấm áp. (Nghe giọng nói nhẹ nhàng, thiết tha của , lòng tôi thấy ấm áp.)
  • Động từ:

    • Họ tỉ tê với nhau suốt buổi tối. (Họ tâm sự, nói chuyện thân mật với nhau suốt buổi tối.)
    • ấy thích tỉ tê cùng đứa bạn thân về những ước mơ. ( ấy thích tâm sự thân mật cùng đứa bạn thân về những ước mơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói tỉ tê": nhấn mạnh hành động nói chuyện một cách rất thân mật, tình cảm.

    • ngoại thường kể chuyện ngày xưa một cách tỉ tê. ( ngoại thường kể chuyện ngày xưa với giọng điệu nhẹ nhàng, đầy tình cảm.)
  • "giọng tỉ tê": dùng để miêu tả một chất giọng đặc biệt nhỏ nhẹ, gần như thì thầm, đầy tình ý.

    • Anh ấy dùng giọng tỉ tê để an ủi . (Anh ấy dùng giọng nói nhẹ nhàng, trìu mến để an ủi .)
Biến thể từ gần giống
  • Thủ thỉ (động từ/tính từ): nói nhỏ, thì thầm, rất gần nghĩa với "tỉ tê" nhưng có thể thiếu sắc thái tâm tình, thiết tha hơn.

    • Hai đứa trẻ thủ thỉ với nhau trong góc lớp. (Hai đứa trẻ thì thầm với nhau trong góc lớp.)
  • Tâm tình (động từ/danh từ): trò chuyện, bày tỏ tâm sự, tình cảm. "Tỉ tê" thường cách thức để "tâm tình".

    • Buổi tối lúc cả nhà ngồi lại tâm tình. (Buổi tối lúc cả nhà ngồi lại trò chuyện tâm sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Thì thầm: nói rất nhỏ, chỉ đủ cho người gần nghe.
  • Tâm sự: bày tỏ những suy nghĩ, tình cảm thầm kín.
Từ trái nghĩa
  • Hét to: nói lớn tiếng, gào thét.
  • Cãi: tranh luận, cãi nhau ồn ào.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tỉ tê đôi lời: nói vài lời tâm sự, trò chuyện thân mật ngắn gọn.

    • Trước khi đi, chị gái tỉ tê đôi lời dặn em. (Trước khi đi, chị gái thủ thỉ dặn em vài câu.)
  • Câu chuyện tỉ tê: chỉ một cuộc trò chuyện đầy tình cảm, thân mật.

    • Câu chuyện tỉ tê của họ khiến không gian trở nên ấm cúng. (Cuộc trò chuyện thân mật của họ khiến không gian trở nên ấm cúng.)
tỉ tê

Hai cô gái tỉ tê với nhau trên chiếc ghế dài trong công viên.

  1. Thủ thỉ, nói chuyện nhỏ thân mật : Tỉ tê với nhau đến gần sáng.

Từ gần giống

Từ chứa "tỉ tê"